ầm ừ

verb
  1. To hum and haw, to hum and ha, to hem and haw
    • ầm ừ cho qua chuyện
      to hum and haw and slide over some business
    • ầm à ầm ừ
      to hum and haw repeatedly

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ầm ừ
Khi được hỏi về kế hoạch, anh ấy chỉ biết ầm ừ.